QT King 1004 – Người chiến thắng

Viết bởi

trong

  1. QT: quảng tâm (tâm hồn rộng mở)
  2. QT: quảng trí (trí tuệ bao trùm)
  3. QT: quảng tín (uy tín rộng khắp)
  4. QT: quảng tài (tài nguyên rộng khắp)
  5. quảng tiến (tiến bộ trên quy mô rộng khắp)
  6. QT: quang tiến (vinh quang, tiến bộ)
  7. QT: quân tử
  8. QT: quốc tế
  9. QT: quyền thuật
  10. QT: quản trị
  11. QT: quy trình
  12. QT: quyết toán
  13. QT: quỹ thưởng
  14. QT: quan tâm
  15. QT: quà tặng

__

Chất lượng tạo ra niềm tin: quantity builds trust

Quality is the foundation, Trust is the result. (Quality là gốc, Trust là quả)

  1. QT: quantity & trust (số lượng & độ tin cậy)
  2. QT: quality & trust (chất lượng & lòng tin)
  3. QT: quantity builds trust (tích lũy đủ về số lượng sẽ tạo dựng được niềm tin)
  4. QT: quantitative trust (lòng tin có thể định lượng/đo lường được bằng dữ liệu)
  5. QT: qualifying trust (xác minh và thẩm định mức độ tin cậy)
  6. QT: quality & technology (chất lượng & công nghệ)
  7. QT: quality & transparency (chất lượng & minh bạch)
  8. QT: quantity & time (sản lượng & thời gian)
  9. QT: qualification & training (năng lực chuyên môn & đào tạo)
  10. QT: questions & topics (câu hỏi & chủ đề thảo luận)
  11. QT: queries & transactions (truy vấn & giao dịch dữ liệu)
  12. QT: quality & taste (chất lượng & hương vị)
  13. ​QT: quick & true (nhanh chóng & chính xác)
  14. ​QT: quiet & thoughtful (trầm lắng & tinh tế)

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *